Chuẩn chiều cao và cân nặng của trẻ em Mỹ hiện nay

Quy mô và thời gian tăng trưởng của con bạn: Rất nhiều phụ huynh tự hỏi con mình lớn hơn hay nhỏ hơn những đứa trẻ khác cùng độ tuổi. (Tại Hoa Kỳ, một đứa trẻ trung bình nặng khoảng 7,5 pounds khi sinh).
Chuẩn chiều cao và cân nặng của trẻ em Mỹ hiện nay


Chuẩn chiều cao và cân nặng của trẻ em Mỹ hiện nay

Để cung cấp cho bạn điểm chuẩn, dưới đây là các giá trị từ phần trăm phần trăm thứ 25 đến phần trăm phần trăm thứ 75 đối với trọng lượng và chiều cao - có nghĩa là một nửa số trẻ em thuộc các phạm vi này. Một phần tư số trẻ em rơi trên số này và một phần tư trẻ em dưới họ.

Chuẩn cân nặng và chiều cao của trẻ em sơ sinh 

AgeSizeBoysGirls
BirthWeight6.7 - 8.1 pounds6.5 - 7.8 pounds
Length19.1 - 20.1 inches18.9 - 19.8 inches
3 monthsWeight13.0 - 15.2 pounds11.8 - 14.0 pounds
Length23.6 - 24.7 inches23.0 - 24.1 inches
Mẹo nhanh: Đối với trẻ sơ sinh sanh sớm, sử dụng độ tuổi thai (không phải lứa tuổi từ khi sinh) khi bạn nhìn con số của chúng trong biểu đồ này.
6 monthsWeight16.2 - 18.8 pounds14.8 - 17.5 pounds
Length26.1 - 27.2 inches25.3 - 26.5 inches
Thực tế nhanh: 6 tháng tuổi, hầu hết trẻ sơ sinh đã tăng gấp đôi trọng lượng khi sinh.
9 monthsWeight18.2 - 21.1 pounds16.7 - 19.7 pounds
Length27.7 - 28.9 inches27.0 - 28.3 inches
Xem thêm: 12 triệu chứng thường gặp ở trẻ em mẹ không thể bỏ qua

Chuẩn cân nặng và chiều cao của bé mới biết đi 

AgeSizeBoysGirls
12 monthsWeight19.8 - 22.9 pounds18.2 - 21.4 pounds
Height29.2 - 30.5 inches28.5 - 29.8 inches
15 monthsWeight21.1 - 24.5 pounds19.5 - 23.0 pounds
Height30.5 - 31.8 inches29.9 - 31.2 inches
18 monthsWeight22.4 - 26.0 pounds20.8 - 24.5 pounds
Height31.7 - 33.1 inches31.0 - 32.5 inches
21 monthsWeight23.6 - 27.5 pounds22.0 - 26.0 pounds
Height32.7 - 34.3 inches32.1 - 33.8 inches

Preschooler

AgeSizeBoysGirls
24 monthsWeight24.8 - 28.9 pounds23.3 - 27.5 pounds
Height33.8 - 35.4 inches33.2 - 34.9 inches
27 monthsWeight27.0 - 31.2 pounds25.8 - 30.0 pounds
Height34.1 - 36.1 inches33.7 - 35.6 inches
30 monthsWeight27.8 - 32.2 pounds26.7 - 31.1 pounds
Height35.0 - 37.0 inches34.6 - 36.6 inches
33 monthsWeight28.6 - 33.2 pounds27.6 - 32.3 pounds
Height35.8 - 37.8 inches35.4 - 37.4 inches
36 monthsWeight29.5 - 34.3 pounds28.4 - 33.4 pounds
Height36.5 - 38.6 inches36.0 - 38.1 inches
4 yearsWeight33.3 - 39.1 pounds32.2 - 38.5 pounds
Height39.2 - 41.5 inches38.6 - 41.0 inches

Chuẩn cân nặng và chiều cao của Trẻ mẫu giáo 

AgeSizeBoysGirls
5 yearsWeight37.5 - 44.7 pounds36.3 - 44.0 pounds
Height41.7 - 44.2 inches41.3 - 43.8 inches
6 yearsWeight41.9 - 50.6 pounds40.8 - 50.0 pounds
Height44.2 - 46.9 inches43.9 - 46.7 inches
7 yearsWeight46.5 - 56.8 pounds45.6 - 56.6 pounds
Height46.6 - 49.5 inches46.5 - 49.4 inches
8 yearsWeight51.5 - 63.6 pounds50.9 - 64.3 pounds
Height48.9 - 52.0 inches48.8 - 51.9 inches

Chuẩn chiều cao và cân nặng theo từng tháng tuổi, độ tuổi từ 0 đến 8 tuổi trẻ em Mỹ là thông số tham khảo để cha mẹ có kế hoạch tăng trưởng chiều cao, cân nặng cho trẻ em thành phố. Nếu trẻ suy dinh dưỡng hoặc thiếu chất thì cần bổ sung thêm, ngược lại nếu trẻ thừa cân béo phì thì cha me cần có chế độ dinh dưỡng hợp lý với trẻ. 

Nhận xét

Bài đăng phổ biến từ blog này

Hướng dẫn cách điều trị sốt ở trẻ em hiệu quả tại nhà

12 triệu chứng thường gặp ở trẻ em mẹ không thể bỏ qua